0888889366
timeline_post_file60bf471d1cb04-timeline_post_file609ce93b3de23-2d.jpg.webp

Yêu cầu đối với thiết kế xây dựng nhà ở riêng lẻ năm 2021

Yêu cầu đối với thiết kế xây dựng nhà ở riêng lẻ năm 2021 được quy định cụ thể như thế nào ? Hãy cùng Legalzone tìm hiểu về vấn đề này

Căn cứ pháp lý:

– Khoản 3, 5, 7 Điều 79 Luật Xây dựng 2014.

– Điều 46 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.

Yêu cầu thiết kế xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ ?

Căn cứ theo Luật Xây dựng 2014 và các văn bản hướng dẫn liên quan quy định yêu cầu thiết kế xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ bao gồm:

– Tuân thủ tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật, quy định của pháp luật về sử dụng vật liệu xây dựng, đáp ứng yêu cầu về công năng sử dụng, công nghệ áp dụng (nếu có);

– Bảo đảm an toàn chịu lực, an toàn trong sử dụng, mỹ quan, bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu, phòng, chống cháy, nổ và điều kiện an toàn khác;

– Hộ gia đình được tự thiết kế nhà ở riêng lẻ có tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250 m2 hoặc dưới 3 tầng hoặc có chiều cao dưới 12 mét, phù hợp với quy hoạch xây dựng được duyệt và chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng thiết kế, tác động của công trình xây dựng đến môi trường và an toàn của các công trình lân cận.

Theo đó lưu ý:

– Thiết kế xây dựng nhà ở riêng lẻ không cần phải được thẩm định, phê duyệt.

– Thiết kế xây dựng nhà ở riêng lẻ là một trong những giấy tờ, tài liệu quan trọng bắt buộc khi lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng (sau đây gọi tắt là hồ sơ) đối với nhà ở riêng lẻ. Một số giấy tờ, tài liệu khác cần có trong hồ sơ gồm:\

Hồ sơ yêu cầu thiết kế xây dựng

(1) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo quy định

(2) Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.

(3) 02 bộ bản vẽ thiết kế xây dựng kèm theo Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy, chữa cháy kèm theo bản vẽ thẩm duyệt trong trường hợp pháp luật về phòng cháy và chữa cháy có yêu cầu; báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng trong trường hợp pháp luật về xây dựng có yêu cầu, gồm:

+ Bản vẽ mặt bằng công trình trên lô đất kèm theo sơ đồ vị trí công trình;

+ Bản vẽ mặt bằng các tầng, các mặt đứng và mặt cắt chính của công trình;

+ Bản vẽ mặt bằng móng và mặt cắt móng kèm theo sơ đồ đấu nối hệ thống hạ tầng kỹ thuật bên ngoài công trình gồm cấp nước, thoát nước, cáp điện;

+ Đối với công trình xây dựng có công trình liền kề phải có bản cam kết bảo đảm an toàn đối với công trình liền kề.

Căn cứ điều kiện thực tế tại địa phương và mục (3) nêu trên, UBND cấp tỉnh công bố mẫu bản vẽ thiết kế để hộ gia đình, cá nhân tham khảo khi tự lập thiết kế xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ theo quy định.

Mẫu đơn yêu cầu

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Sử dụng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng /Nhà ở riêng lẻ/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án/Di dời công trình)

Kính gửi: …………………………

  1. Thông tin về chủ đầu tư:

– Tên chủ đầu tư (tên chủ hộ): ……………………………………………………………….

– Người đại diện: …………………………Chức vụ (nếu có): …………………………….

– Địa chỉ liên hệ: số nhà: ………………………. đường/phố: ……………………

phường/xã: ………………..quận/huyện: ………………….tỉnh/thành phố: …………………..

– Số điện thoại: …………………………………………………………………….

  1. Thông tin công trình:

– Địa điểm xây dựng:

Lô đất số: ………………………………….. Diện tích ……….. m2.

Tại số nhà: ……………………….đường/phố …………………………….

phường/xã: ……………………………. quận/huyện: …………………………….

tỉnh, thành phố: …………………………….…………………………….………………………

  1. Tổ chức/cá nhân lập, thẩm tra thiết kế xây dựng:

3.1. Tổ chức/cá nhân lập thiết kế xây dựng:

– Tên tổ chức/cá nhân: Mã số chứng chỉ năng lực/hành nghề:

– Tên và mã số chứng chỉ hành nghề của các chủ nhiệm, chủ trì thiết kế:

3.2. Tổ chức/cá nhân thẩm tra thiết kế xây dựng:

– Tên tổ chức/cá nhân: Mã số chứng chỉ năng lực/hành nghề:

– Tên và mã số chứng chỉ hành nghề của các chủ trì thẩm tra thiết kế:….

  1. Nội dung đề nghị cấp phép:

4.1. Đối với công trình không theo tuyến, tín ngưỡng, tôn giáo:

– Loại công trình: ………………………………………………….Cấp công trình: ……………

– Diện tích xây dựng: …………………………….m2.

– Cốt xây dựng: …………………………….m.

– Tổng diện tích sàn (đối với công trình dân dụng và công trình có kết cấu dạng nhà):…………… m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

– Chiều cao công trình: …………………m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum – nếu có).

– Số tầng: ………………..(ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum – nếu có).

4.2. Đối với công trình theo tuyến trong đô thị:

– Loại công trình: ……………………………………Cấp công trình: …………………………

– Tổng chiều dài công trình: ……………m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù, qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).

– Cốt của công trình: …………………..m (ghi rõ cốt qua từng khu vực).

– Chiều cao tĩnh không của tuyến: ………m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực).

– Độ sâu công trình: ……………m (ghi rõ độ sâu qua từng khu vực).

4.3. Đối với công trình tượng đài, tranh hoành háng:

– Loại công trình: …………………………………… Cấp công trình: .…………………………

– Diện tích xây dựng: ……………………………………m2.

– Cốt xây dựng: ……………………………………m.

– Chiều cao công trình: ……………………………………m.

4.4. Đối với công trình nhà ở riêng lẻ:

– Cấp công trình: ……………………………………

– Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ……………………………………m2.

– Tổng diện tích sàn: ……………………………………m2 (trong đó ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

– Chiều cao công trình: …………m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

– Số tầng: (trong đó ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

4.5. Đối với trường hợp cải tạo, sửa chữa:

– Loại công trình: ……………………………………Cấp công trình: …………………………

– Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại công trình.

4.6. Đối với trường hợp cấp giấy phép theo giai đoạn:

– Giai đoạn 1:

+ Loại công trình: ……………………………………Cấp công trình: …………………………

+ Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại và giai đoạn 1 của công trình.

– Giai đoạn 2:

Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại và giai đoạn 1 của công trình.

– Giai đoạn …

4.7. Đối với trường hợp cấp cho Dự án:

– Tên dự án: ………………………………………………………..

Đã được: …………….phê duyệt, theo Quyết định số: …………..ngày …………….

– Gồm: (n) công trình

Trong đó:

Công trình số (1-n): (tên công trình)

* Loại công trình: ……………………………………Cấp công trình: ……………………………

* Các thông tin chủ yếu của công trình: ………………………………………

4.8. Đối với trường hợp di dời công trình:

– Công trình cần di dời:

– Loại công trình: …………………………………… Cấp công trình: ……………………………

– Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): …………………………………… m2.

– Tổng diện tích sàn: ……………………………………m2.

– Chiều cao công trình: ……………………………………m.

– Địa điểm công trình di dời đến:

Lô đất số: ……………………………………Diện tích…………………………………… m2.

Tại: …………………………………… đường: ……………………………………

phường (xã) …………………………………… quận (huyện) ……………………………………

tỉnh, thành phố: …………………………………………………………………………

– Số tầng: …………………………………………………………………………

  1. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình: ……………………………………tháng.
  2. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:

1 –

2 –

 …………, ngày ….. tháng …. năm…..
NGƯỜI LÀM ĐƠN/ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))

Trên đây là tư vấn của chúng tôi về Yêu cầu đối với thiết kế xây dựng nhà ở riêng lẻ năm 2021? Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn và sử dụng dịch vụ

Lê Tún Anh
544 ngày trước
Yêu cầu đối với thiết kế xây dựng nhà ở riêng lẻ năm 2021
Yêu cầu đối với thiết kế xây dựng nhà ở riêng lẻ năm 2021 được quy định cụ thể như thế nào ? Hãy cùng Legalzone tìm hiểu về vấn đề nàyCăn cứ pháp lý:– Khoản 3, 5, 7 Điều 79 Luật Xây dựng 2014.– Điều 46 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.Yêu cầu thiết kế xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ ?Căn cứ theo Luật Xây dựng 2014 và các văn bản hướng dẫn liên quan quy định yêu cầu thiết kế xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ bao gồm:– Tuân thủ tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật, quy định của pháp luật về sử dụng vật liệu xây dựng, đáp ứng yêu cầu về công năng sử dụng, công nghệ áp dụng (nếu có);– Bảo đảm an toàn chịu lực, an toàn trong sử dụng, mỹ quan, bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu, phòng, chống cháy, nổ và điều kiện an toàn khác;– Hộ gia đình được tự thiết kế nhà ở riêng lẻ có tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250 m2 hoặc dưới 3 tầng hoặc có chiều cao dưới 12 mét, phù hợp với quy hoạch xây dựng được duyệt và chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng thiết kế, tác động của công trình xây dựng đến môi trường và an toàn của các công trình lân cận.Theo đó lưu ý:– Thiết kế xây dựng nhà ở riêng lẻ không cần phải được thẩm định, phê duyệt.– Thiết kế xây dựng nhà ở riêng lẻ là một trong những giấy tờ, tài liệu quan trọng bắt buộc khi lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng (sau đây gọi tắt là hồ sơ) đối với nhà ở riêng lẻ. Một số giấy tờ, tài liệu khác cần có trong hồ sơ gồm:\Hồ sơ yêu cầu thiết kế xây dựng(1) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo quy định(2) Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.(3) 02 bộ bản vẽ thiết kế xây dựng kèm theo Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy, chữa cháy kèm theo bản vẽ thẩm duyệt trong trường hợp pháp luật về phòng cháy và chữa cháy có yêu cầu; báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng trong trường hợp pháp luật về xây dựng có yêu cầu, gồm:+ Bản vẽ mặt bằng công trình trên lô đất kèm theo sơ đồ vị trí công trình;+ Bản vẽ mặt bằng các tầng, các mặt đứng và mặt cắt chính của công trình;+ Bản vẽ mặt bằng móng và mặt cắt móng kèm theo sơ đồ đấu nối hệ thống hạ tầng kỹ thuật bên ngoài công trình gồm cấp nước, thoát nước, cáp điện;+ Đối với công trình xây dựng có công trình liền kề phải có bản cam kết bảo đảm an toàn đối với công trình liền kề.Căn cứ điều kiện thực tế tại địa phương và mục (3) nêu trên, UBND cấp tỉnh công bố mẫu bản vẽ thiết kế để hộ gia đình, cá nhân tham khảo khi tự lập thiết kế xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ theo quy định.Mẫu đơn yêu cầuĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc—————ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG(Sử dụng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng /Nhà ở riêng lẻ/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án/Di dời công trình)Kính gửi: …………………………Thông tin về chủ đầu tư:– Tên chủ đầu tư (tên chủ hộ): ……………………………………………………………….– Người đại diện: …………………………Chức vụ (nếu có): …………………………….– Địa chỉ liên hệ: số nhà: ………………………. đường/phố: ……………………phường/xã: ………………..quận/huyện: ………………….tỉnh/thành phố: …………………..– Số điện thoại: …………………………………………………………………….Thông tin công trình:– Địa điểm xây dựng:Lô đất số: ………………………………….. Diện tích ……….. m2.Tại số nhà: ……………………….đường/phố …………………………….phường/xã: ……………………………. quận/huyện: …………………………….tỉnh, thành phố: …………………………….…………………………….………………………Tổ chức/cá nhân lập, thẩm tra thiết kế xây dựng:3.1. Tổ chức/cá nhân lập thiết kế xây dựng:– Tên tổ chức/cá nhân: Mã số chứng chỉ năng lực/hành nghề:– Tên và mã số chứng chỉ hành nghề của các chủ nhiệm, chủ trì thiết kế:3.2. Tổ chức/cá nhân thẩm tra thiết kế xây dựng:– Tên tổ chức/cá nhân: Mã số chứng chỉ năng lực/hành nghề:– Tên và mã số chứng chỉ hành nghề của các chủ trì thẩm tra thiết kế:….Nội dung đề nghị cấp phép:4.1. Đối với công trình không theo tuyến, tín ngưỡng, tôn giáo:– Loại công trình: ………………………………………………….Cấp công trình: ……………– Diện tích xây dựng: …………………………….m2.– Cốt xây dựng: …………………………….m.– Tổng diện tích sàn (đối với công trình dân dụng và công trình có kết cấu dạng nhà):…………… m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).– Chiều cao công trình: …………………m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum – nếu có).– Số tầng: ………………..(ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum – nếu có).4.2. Đối với công trình theo tuyến trong đô thị:– Loại công trình: ……………………………………Cấp công trình: …………………………– Tổng chiều dài công trình: ……………m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù, qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).– Cốt của công trình: …………………..m (ghi rõ cốt qua từng khu vực).– Chiều cao tĩnh không của tuyến: ………m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực).– Độ sâu công trình: ……………m (ghi rõ độ sâu qua từng khu vực).4.3. Đối với công trình tượng đài, tranh hoành háng:– Loại công trình: …………………………………… Cấp công trình: .…………………………– Diện tích xây dựng: ……………………………………m2.– Cốt xây dựng: ……………………………………m.– Chiều cao công trình: ……………………………………m.4.4. Đối với công trình nhà ở riêng lẻ:– Cấp công trình: ……………………………………– Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ……………………………………m2.– Tổng diện tích sàn: ……………………………………m2 (trong đó ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).– Chiều cao công trình: …………m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).– Số tầng: (trong đó ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).4.5. Đối với trường hợp cải tạo, sửa chữa:– Loại công trình: ……………………………………Cấp công trình: …………………………– Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại công trình.4.6. Đối với trường hợp cấp giấy phép theo giai đoạn:– Giai đoạn 1:+ Loại công trình: ……………………………………Cấp công trình: …………………………+ Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại và giai đoạn 1 của công trình.– Giai đoạn 2:Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại và giai đoạn 1 của công trình.– Giai đoạn …4.7. Đối với trường hợp cấp cho Dự án:– Tên dự án: ………………………………………………………..Đã được: …………….phê duyệt, theo Quyết định số: …………..ngày …………….– Gồm: (n) công trìnhTrong đó:Công trình số (1-n): (tên công trình)* Loại công trình: ……………………………………Cấp công trình: ……………………………* Các thông tin chủ yếu của công trình: ………………………………………4.8. Đối với trường hợp di dời công trình:– Công trình cần di dời:– Loại công trình: …………………………………… Cấp công trình: ……………………………– Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): …………………………………… m2.– Tổng diện tích sàn: ……………………………………m2.– Chiều cao công trình: ……………………………………m.– Địa điểm công trình di dời đến:Lô đất số: ……………………………………Diện tích…………………………………… m2.Tại: …………………………………… đường: ……………………………………phường (xã) …………………………………… quận (huyện) ……………………………………tỉnh, thành phố: …………………………………………………………………………– Số tầng: …………………………………………………………………………Dự kiến thời gian hoàn thành công trình: ……………………………………tháng.Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:1 –2 – …………, ngày ….. tháng …. năm…..NGƯỜI LÀM ĐƠN/ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))Trên đây là tư vấn của chúng tôi về Yêu cầu đối với thiết kế xây dựng nhà ở riêng lẻ năm 2021? Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn và sử dụng dịch vụ